Cập nhật công đức đến 17.05.2011
| DANH SÁCH TIỀN ĐÃ THU ĐƯỢC | ||||||
| TT. | Đến ngày | Tín chủ | Złoty | USD | EURO | Złoty |
| 1 | Quỹ Công đức chùa Thiên Việt | 50,000 | Đăng kí | |||
| 2 | Nhà hàng Đông Đô- Praha- CH Sec | 0 | 5,000 | |||
| 3 | Gia đình bà Huệ-Nam (PT) | 0 | 15,000 | |||
| 4 | Gia đình Ông bà Tân-Hào (PT) | 0 | 5,000 | |||
| 5 | (Konto) | Ông bà Hiển-Mai (PT) | 3,000 | |||
| 6 | Anh Đặng Ngọc Hân (CLB Lê Qúy Đôn) | 1,000 | ||||
| 7 | Ông bà Tiến-Diệp (PT) | 2,000 | ||||
| 8 | Hai cụ Thường- Quỳnh ( Hội Cao tuổi) | 1,000 | ||||
| 9 | Tập thể cán bộ nhân viên ĐSQ VN tại BL | 3,600 | ||||
| 10 | (Konto) | Trung tâm TM ASG ( 4 thành viên HĐQT) | 125,000 | |||
| 11 | Ô bà Nhung Hạnh (Hội ĐH Thái Bình) | 5,000 | ||||
| 12 | Ô bà Nghĩa-Thủy (Nhà hàng Li Li ) | 3,000 | ||||
| 13 | Ô bà Thật Phương (Hội ĐH Hải Dương) | 5,000 | ||||
| 14 | (Konto) | Ô bà Mừng Vinh (Hội ĐH Thanh Hóa) | 5,000 | |||
| 15 | Ô bà Thắng Nguyệt (Hội ĐH Thanh Hóa) | 5,000 | ||||
| 16 | Chị Dung (Hội Phụ nữ) E 11 GD 3 | 10,000 | ||||
| 17 | Anh chị Tuấn Thoa ( Hội ĐH Nghệ Tĩnh) | 20,000 | ||||
| 18 | Ô bà Bắc Triều ( Hội Doanh nghiệp) | 10,000 | 10,000 | |||
| 19 | Hội VHXH ( Ô. Trương Anh Tuấn) | 0 | 10,000 | |||
| 20 | Cụ Trần thị Bảo (Hội PT) | 3,000 | ||||
| 21 | Anh chị Thắng Lan ( Hội ĐH Hải phòng) | 5,000 | ||||
| 22 | Anh chị Kiên Ngân ( Hội ĐH Hưng yên) | 20,000 | ||||
| 23 | Anh chị Tuyển Tâm ( Ban từ thiện CĐ) | 5,000 | ||||
| 24 | Ô bà Vân Bỉnh ( Nhà hàng Vân Bỉnh) | 5,000 | ||||
| 25 | (Konto) | Ô bà Hòa Oanh ( Ban Từ thiện CĐ) | 5,000 | |||
| 26 | Chị Cao Phương Nhung (PT) | 3,000 | ||||
| 27 | Chị Đoàn thị Hằng(PT) | 2,000 | ||||
| 28 | Chị Trần thị Lê Hiền (PT) | 2,000 | ||||
| 29 | Chị Trần Thúy Hạnh (PT) | 0 | 2,000 | |||
| 30 | Gia đình PT Tuyết-Chất | 5,000 | ||||
| 31 | Chị Huệ-Nghĩa(PT) | 10,000 | ||||
| 32 | Chị Hải- Leszek (PT) | 3,000 | ||||
| 33 | Anh chị Hùng -Thu (PT) | 1,000 | ||||
| 34 | Ô. Bà Lương-Vinh (PT) | 1,000 | ||||
| 35 | Chị Hàn thị Hương (TrTTM) | 3,000 | ||||
| 36 | (Konto) | Anh chị Thắng-Hoa ( Trung tâm Lotus) | 1,500 | |||
| 37 | Ông bà Tuyển-Tính (PT) | 1,500 | ||||
| 38 | Anh chị Cường-Trúc | 10,000 | ||||
| 39 | Anh chị Hải-Vân (Trường Tiếng Việt) | 10,000 | ||||
| 40 | Anh chị Thủy-Ly | 1,000 | ||||
| 41 | Ô Nguyễn văn Thắng | 1,000 | ||||
| 42 | Chị Yến-Việt C 04 , Tàu 1 (PT) | 1,000 | ||||
| 43 | Ông bà Hợp-Thuận (Asean ASH) | 5,500 | ||||
| 44 | Chị Ngô thị Thu Hà (PT) | 3,000 | ||||
| 45 | Anh chị Thắng -Thu ( G35-ASG) | 5,000 | ||||
| 46 | (Konto) | Bà Thoa-Dậu ( Hội ĐH Thanh Hóa) | 3,000 | |||
| 47 | Nguyên ĐS Nguyễn văn Xương&Phu nhân | 1,000 | ||||
| 48 | Hội ĐH Hải phòng | 3,000 | ||||
| 49 | Ô bà Lê Thiết Hùng | 0 | 5,000 | |||
| 50 | Ô bà Dũng-Phúc (Lâm Quang Mỹ) | 0 | 2,000 | |||
| 51 | (Konto) | Anh chị Vân-Hồng Anh | 3,000 | |||
| 52 | Báo Quê Việt | 5,000 | ||||
| 53 | Cong ty ASEAN EU | 40,000 | ||||
| 54 | Anh Nguyễn văn Khương-Iwona (ASH) | 0 | 5,000 | |||
| 55 | Hội ĐH Thái Bình | 3,000 | ||||
| 56 | Anh Du-Tú | 0 | 10,000 | |||
| 57 | Trung Ương Giáo hội PGVN | 0 | 30,000 | |||
| 58 | PT An Diệu ( Hungary) | 0 | 300 | |||
| 59 | Anh chị Loan-Tiến J 31 Tàu 3 | 1,000 | ||||
| 60 | Chị Đặng thị Vân D10 Tàu 4 | 200 | ||||
| 61 | Anh Đinh Xuân Hùng D11 Tàu 1 | 0 | 1,000 | |||
| 62 | Bà Nguyễn thị Minh ( con là Huy-Hạnh) | 0 | 1,000 | |||
| 63 | Anh chị Hào-Hạnh A07 Tàu 1 | 10,000 | ||||
| 64 | Anh chị Hùng-Lan D 07 Tàu 3 | 3,000 | ||||
| 65 | Anh chị Tiến-Hồng A 10 Tàu 3 | 3,000 | ||||
| 66 | Anh chị Thành -Lan ASG T 14 | 3,000 | ||||
| 67 | Anh chị Khôi-Nam A 21 Tàu 2 | 5,000 | ||||
| 68 | Anh chị Ngà-Dũng C 02 Tàu 1 | 5,000 | ||||
| 69 | Anh chị Quý-Hoa A 17 Tàu 1 | 5,000 | ||||
| 70 | Anh chị Xuân-Chi D 25 Tàu 2 | 0 | 1,000 | |||
| 71 | Ông bà Kiệt-Nhạn | 0 | 2,000 | |||
| 72 | Gia đình Ô Phan văn Hóa | 0 | 1,500 | |||
| 73 | Ô bà Điểm-Mai | 1,000 | ||||
| 76 | Đại đức Thích Trí Chơn | 940 | ||||
| 77 | Ông bà Trương Quang Học-Vũ thị Bảo | 1,000 | ||||
| 78 | Anh chị Dung-Dung B 30 Tàu 1 | 10,000 | ||||
| 79 | Gia đình bà Nguyễn thị Nghĩa ( Ánh-Lê) | 1,000 | ||||
| 80 | Cháu Trung ( Phòng vé Biển Đông) | 200 | ||||
| 81 | (Konto) | Ông bà Thành-Dân ASG | 1,000 | |||
| 82 | Gia đình bà Trần thị Mận ( Tuấn-Hiền) | 2,000 | ||||
| 83 | Hội ĐH Hưng yên | 5,000 | ||||
| 84 | Anh chị Hiển-Huyền (Hưng Yên) | 2,000 | ||||
| 85 | Chị Trần thị Nhung G31-ASG | 2,000 | ||||
| 86 | Ông bà Bình-Hạnh | 1,000 | ||||
| 87 | (Konto) | Ông bà Tung-Thôn | 3,000 | |||
| 88 | Anh chị Trần văn Dũng-Trần thị Thúy Hoà | 20,000 | ||||
| 89 | Anh chị Nguyễn Hồng Hải-Wioleta | 6,000 | ||||
| 90 | A.chị NguyễnTrọng Nghĩa-Phan thịMỹHạnh | 4,000 | ||||
| 91 | A.chị Vũ văn Kiếm-Izabela Vũ | 1,750 | ||||
| 92 | Ô.Bà Tuyết-Hoàn D29 Tàu1(Hội ĐH HP) | 5,000 | ||||
| 93 | Konto) | Ô. Bà Thắng-Ngân (Hội ĐH Thanh Hóa) | 3,000 | |||
| 94 | Ô Vũ Linh (Báo Quê Việt) | 1,000 | ||||
| 95 | (Konto) | Ô bà. Long -Tâm (EACC) | 1,000 | |||
| 96 | Ô. Bà Thái -Thạch | 3,000 | ||||
| 97 | Hội Phụ nữ VN tại BL | 2,000 | ||||
| 98 | Gia đình Trung-Đức | 1,000 | ||||
| 99 | Gia đình Huấn-Lộc | 5,000 | ||||
| 100 | (Konto) | Gia đình Giang-Đại | 1,000 | |||
| 101 | (Konto) | Gia đình Ánh Vượng | 1,000 | |||
| 102 | 17.05.2011 | Gia đình Phương-Long | 500 | |||
| 103 | Gia đình Vinh -Lâm | 0 | 500 | |||
| 104 | Gia đình Hải-Nguyệt A24-GD1 | 1,000 | ||||
| 105 | Gia đình Hương-Thái | 5,000 | ||||
| 106 | Nguyễn thị Phương Anh | 1,000 | ||||
| 107 | Đỗ thị Minh Nhị&Bùi QuangHải A25ASG | 1,000 | ||||
| 108 | Gia đình Diệp-Tuấn | 0 | 500 | |||
| 109 | (Konto) | Gia đình Đức-Lan | 5,000 | |||
| 110 | Gia đình Hằng-Hùng | 5,000 | ||||
| 111 | (Konto) | Gia đình Thành-Nguyệt | 1,000 | |||
| 113 | (Konto) | Gia đình Hằng-Bách | 5,000 | |||
| 114 | Gia đình Quý-Trung A 15, Tàu | 5,000 | ||||
| 115 | Bà Nguyễn thị Thanh (Hội Cao tuổi) | 3,000 | ||||
| 116 | Chị Nguyễn thị Tuyết ASG A4 Hala1 | 500 | ||||
| 117 | (Konto) | Gia đình Ô bà Minh-Cúc (Hội Cao tuổi) | 5,000 | |||
| 118 | Gia đình Ô bà Điền-Hào (Hội Cao tuổi) | 1,000 | ||||
| 119 | Gia đình ô bà Nghĩa-Dung (Hội cao tuổi) | 1,000 | ||||
| 120 | Gia đình ô bà Thức-Thân (Hội cao tuổi) | 300 | ||||
| 121 | Ông bà Ninh-Tuyến (Hội cao tuổi) | 1,000 | ||||
| 122 | Tín chủ Đào Mai Hà | 2,000 | ||||
| 124 | Tín chủ Quế-Tạo | 5,000 | ||||
| 125 | Tín chủ Sinh-Hiên | 1,000 | ||||
| 126 | Tín chủ Nguyễn văn Khải (Dung) | 1,000 | ||||
| 127 | Tín chủ Nguyễn thị Lý | 500 | ||||
| 128 | Tín chủ Bùi thị Vân | 2,000 | ||||
| 129 | Tín chủ Nguyễn thị Hằng | 0 | 500 | |||
| 130 | Tín chủ Nguyễn Thanh Thủy | 0 | 1,000 | |||
| 132 | Tín chủ Nguyễn thị Thanh Yến (Hùng) | 0 | 500 | |||
| 133 | Tín chủ Nguyễn văn Cường (Lan) | 2,000 | ||||
| 134 | Tín chủ Chiến- Mai (PT) | 1,000 | ||||
| 135 | Tín chủ Lê thị Hương | 0 | 200 | |||
| 136 | Tín chủ nguyễn thị Kiểm-Đức | 200 | ||||
| 137 | Ô bà Tuyến-Thi | 2,000 | ||||
| 138 | Tín chủ Nguyễn Phú Sỹ (Giang) | 0 | 3,000 | |||
| 139 | Ông bà Hiển -Thủy | 1,000 | ||||
| 140 | Ô. Bà Vinh-Hiền | 3,000 | ||||
| 141 | Thầy Thích Trí Chơn | 17,822 | ||||
| 142 | Trung tâm Văn hóa Văn Lang | 1,000 | ||||
| 143 | Tín chủ Đoàn đức Dũng A 26 PL2 | 1,000 | ||||
| 144 | Tín chủ Hiếu -Hào | 1,000 | ||||
| 145 | Tín chủ Thu Đốc | 10,000 | ||||
| 146 | Tín chủ Hương-Đức | 1,000 | ||||
| 147 | Tín chủ Sơn-Hà G 8 PL2 | 0 | 500 | |||
| 148 | (Konto) | Ô. Bà Ngoạn-Nhạn | 1,000 | |||
| 149 | Gia đình Hương-Biểu | 5,000 | ||||
| 150 | Tín chủ Nguyễn Minh Chi B03-GD3 | 3,000 | ||||
| 151 | Anh chị Vân-Ngọc F26-GD3 | 2,000 | ||||
| 152 | Bà Cầu ( Mẹ anh Tuấn Tomek) | 0 | 50 | |||
| 153 | Anh chị Hải- Ngân | 5,000 | ||||
| 154 | Anh chị Tân-Hiền | 500 | ||||
| 155 | Anh chị Hùng-Huyền | 300 | ||||
| 156 | Anh chị Tuấn-Lý & các con | 500 | ||||
| 157 | Anh chị Hùng-Hoàng Anh | 200 | ||||
| 158 | Các cháu Hà-Minh-Tuấn | 300 | ||||
| 159 | Anh chị Vân-Lý H30-ASG | 400 | ||||
| 160 | Cháu Hiền-Hùng | 200 | ||||
| 161 | Anh chị Thắng-Hiền (Nghé) | 200 | ||||
| 162 | Anh chị Xuân-Trâm | 200 | ||||
| 163 | Anh chị Hoa-Giang E27 Thổ 3 | 1,000 | ||||
| 164 | Phan thị Phương Anh-Hảo D20-GD4 | 2,000 | ||||
| 165 | Gia đình Phượng-Nhung | 10,000 | ||||
| 166 | Công ty Hà-Cương (Dịch vụ) | 1,000 | ||||
| 167 | Anh chị Ngà-Thành D14 Tàu 2 | 300 | ||||
| 168 | Anh chị Hồng -Tình | 3,000 | ||||
| 169 | Hoàng Hải Hiệp (3H) | 1,000 | ||||
| 170 | Vũ Bảo Hân-Vũ văn Đức Khoa K19 ASG | 3,000 | ||||
| 171 | Ông bà Vân-Liên (Hội ĐH Thái bình) | 5,000 | ||||
| 172 | Chị Hải (cháu Ô.bà Vân-Liên) | 0 | 3,500 | |||
| 173 | Anh chị Sính-Chín (Hội ĐH Thái bình) | 1,000 | ||||
| 174 | Anh chị Tiến-Liên (Hội ĐH Thái bình) | 1,000 | ||||
| 175 | (Konto) | Công ty TÂN VIỆT | 10,000 | |||
| 176 | Chị Nguyễn Kim Dung ( Cuba) | 3,000 | ||||
| 177 | Anh chị Mai văn Tới- Tô Kim Hồng | 1,000 | ||||
| 178 | Anh chị Vân-Tuấn A 03, Tàu 1 | 5,000 | ||||
| 179 | Anh chị Hoa-Giang A 04, Tàu 1 | 500 | ||||
| 180 | Anh chị Dũng-Huyền (438) | 1,200 | ||||
| 181 | Anh chị Thắng-Châu | 1,000 | ||||
| 182 | Ô bà Dân-Sương | 800 | ||||
| 183 | Ông bà Sơn-Lan (Bắc Ninh) | 5,000 | ||||
| 184 | Tín chủ Nguyễn đình Minh A2-G33-ASG | 1,000 | ||||
| 185 | Chị Bùi thị Dinh K26-GD3 | 1,000 | ||||
| 186 | Anh chị Vân-Nam D7-GD4 | 500 | ||||
| 187 | Tín chủ Nguyễn Nam Giang | 500 | ||||
| 188 | Gia đình Vũ đức Trung | 500 | ||||
| 189 | Gia đình Chu thị Ga | 500 | ||||
| 190 | Anh chị Dũng-Ngọc J06-GD3 | 300 | ||||
| 191 | Anh chị Hương-Nam | 300 | ||||
| 192 | Anh chị Châu-Thủy | 400 | ||||
| 193 | Anh chị Phú-Cải | 500 | ||||
| 194 | Anh chị Hà-Hinh | 500 | ||||
| 195 | Anh chị Ngoan | 0 | 100 | |||
| 196 | Anh chị Yến-Hoàng | 200 | ||||
| 197 | Em Hóa-Quỳnh Anh | 2,000 | ||||
| 198 | Anh chị Vinh-Ánh | 500 | ||||
| 199 | Anh chị Hà-Chương | 200 | ||||
| 200 | Anh Tuấn B24-GD1 | 500 | ||||
| 201 | Anh chị Tú-Phương B22-GD1 | 200 | ||||
| 202 | A. Chị Chung-Hán B20-GD1 | 200 | ||||
| 203 | Anh chị Hoa-Hậu B19-GD1 | 200 | ||||
| 204 | Anh chị Lan-Sơn B17-GD1 | 200 | ||||
| 205 | Anh chị Hoa-Thanh B14A-GD1 | 200 | ||||
| 206 | Anh chị Phương-Thắm B12-GD1 | 200 | ||||
| 207 | Anh chị Tình-Ngoan B09-GD1 | 200 | ||||
| 208 | Anh chị Tuân-Linh B09A-GD1 | 2,000 | ||||
| 209 | Anhchị Loan-Luận C15-GD1 | 500 | ||||
| 210 | Anh chị Long-Thủy C25-GD1 | 500 | ||||
| 211 | Anh chị Hòa-Lan C27-GD1 | 200 | ||||
| 212 | Anh chị Trinh-Hoa C33-GD1 | 5,000 | ||||
| 213 | Anh chị Hải-Thư | 1,000 | ||||
| 214 | Anh chị Sơn-Thu | 1,000 | ||||
| 215 | Anh chị Tuyển-Trang A16-GD21 | 1,000 | ||||
| 216 | Anh chị Tâm-Kính | 2,000 | ||||
| 217 | Anh chị Thanh-Thuấn | 1,000 | ||||
| 218 | C14- GD2 (Tầu) | 220 | ||||
| 219 | Anh chị Hương-Thành | 500 | ||||
| 220 | Anh Hà còi | 500 | ||||
| 221 | Anh chị Hiền-Tô | 10,000 | ||||
| 222 | Anh Ngô Trọng Tuấn K17-ASG | 0 | 10,000 | |||
| 223 | Anh chị Bình-Bình GD4 | 500 | ||||
| 224 | Anh chị Hoàng-Lý C2-ASG | 1,000 | ||||
| 225 | Anh chị Long-Lêna ASG | 3,000 | ||||
| 226 | Anh chị Thắng-Agata | 10,000 | ||||
| 227 | Anh chị Phương-Hường | 5,000 | ||||
| 228 | Ô. Chử văn Đông | 0 | 5,000 | |||
| 229 | Anh chị Tiến-Hồng ( già) | 0 | 3,000 | |||
| 230 | Hội ĐH Hải dương | 3,000 | ||||
| 231 | Anh chị Hương-Lương GD | 3,000 | ||||
| 232 | Anh chị Vân-Liên ASG | 500 | ||||
| 233 | 18m2 đất | Gia đình Anh chị Hân-Ánh | 3,600 | |||
| 234 | Gia đình Thiện-Vân Anh | 3,600 | ||||
| 235 | Anh chị Thảo-Hà | 0 | 5,000 | |||
| 236 | Anh chị Hảo-hà | 0 | 500 | |||
| 237 | Anh chị Long-Thúy | 0 | 500 | |||
| 238 | 3.3.2011 | Anh chị Phương-Toàn | 0 | 500 | ||
| 239 | Ô bà Tâm -Viện | 1,000 | ||||
| 240 | Ô bà Ngân-Thịnh | 3,000 | ||||
| 241 | Gia đình Tuyền-Hà C27-ASG ( Hội ĐH TB) | 1,000 | ||||
| 242 | Gia đình Hòa-Yến D40-EACC | 1,000 | ||||
| 243 | Anh Phí Công Tiến D27A-EACC | 2,000 | ||||
| 244 | Quách Huy Tuấn& Đào thị Hương | 1,000 | ||||
| 245 | (Konto) | Ô bà Bê-Tảo | 10,000 | |||
| 246 | Trần thị Thoa A17-ASG | 1,000 | ||||
| 247 | Anh chị Lam-Lâm (Krakow) | 500 | ||||
| 248 | Anh chị Trác-Dung | 500 | ||||
| 249 | Gia đình Tú-Thảo | 300 | ||||
| 250 | Gia đình Khánh-Nga B18-GD1 | 200 | ||||
| 251 | Gia đình Thạch-Son B04-GD1 | 200 | ||||
| 252 | Gia đình Ngọc-Mai B01-GD1 | 200 | ||||
| 253 | Cháu Bằng B02-GD1 | 500 | ||||
| 254 | Gia đình Hùng-Hanh | 500 | ||||
| 255 | Gia đình Bình-Hà A13-GD1 | 400 | ||||
| 256 | Gia đình Ngọc-Huy C08-GD3 | 500 | ||||
| 257 | Gia đình Hoa-Sơn B10-GD3 | 500 | ||||
| 258 | Gia đình Chiến-Hạnh D8-GD4 | 500 | ||||
| 259 | Chị Vũ thị Tuyết (PD Tâm Những ) | 1,000 | ||||
| 260 | Gia đình Nguyễn thị Thanh Huyền-Hùng | 500 | ||||
| 261 | Bình-Vân A26A GD1 | 1,000 | ||||
| 262 | Gia đình Khương-Liễu | 1,000 | ||||
| 263 | Gia đình Hoàn-Hà | 3,000 | ||||
| 264 | Chị Lê thị Thanh Hiền (Bắc Giang) | 700 | ||||
| 265 | Gia đình Tâm-Thể | 1,000 | ||||
| 266 | Gia đình Lan-Thành K15-ASG | 2,000 | ||||
| 267 | Gia đình Phương-Nhã | 200 | ||||
| 268 | Anh em Ngô văn Trường | 200 | ||||
| 270 | (Konto) | Gia đình Tuấn-Lan | 5,000 | |||
| 271 | 05.06.2011 | Gia đình Vinh bốc-Hồng Anh | 1,000 | |||
| 274 | Anh Trần Xuân Tuấn G3-ASG | 0 | 500 | |||
| 275 | Nguyễn văn Đĩnh-Hạnh C4+C9 Maximus | 200 | ||||
| 276 | Gia đình Quân-Hằng Box 152 Maximus | 200 | ||||
| 277 | Bar "Cô Tú" | 1,000 | ||||
| 278 | Những đóng góp < 200 Złoty | 7,230 | ||||
| 279 | 01.07.2010 | Ô bà Quân-Tuyết (Bảo Long) (Konto) | 3,000 | |||
| 280 | (Konto) | Tiền vận động từ trước ( Bà Tuyết Quân) | 3,400 | |||
| 281 | 02.07.2010 | Anh Nguyễn văn Kiền&con gái Minh Trang | 11,100 | |||
| 282 | Anh chị Vũ-Lệ GD2 | 1,000 | ||||
| 283 | 03.07.2010 | Gia đình Quân-Yến B06-GD2 | 1,000 | |||
| 284 | Gia đình Cẩn-Dinh A3+A5 -GD2 | 500 | ||||
| 285 | Gia đình Lâm-Vinh-Hiên D04-EACC | 1,000 | ||||
| 286 | Gia đình Phan Kim Hoàn-Phạm Thu Thủy | 600 | ||||
| 287 | Gia đình Yến-Thao A22-GD3 | 1,000 | ||||
| 288 | Gia đình Tân-Oanh (Raszyn) | 1,000 | ||||
| 289 | Gia đình Phương-Oanh (Mẹ Hải) | 2,900 | ||||
| 290 | 05.07.2010 | Gia đình Quách Minh Hoàng-Agata | 1,000 | |||
| 291 | 17.05.2011 | Công ty POLNAM | 3,000 | |||
| 292 | Nhà hàng Quê Hương | 3,000 | ||||
| 293 | 07.07.2010 | Ô.bà Phan Xinh-Châu (Konto) | 5,000 | |||
| 294 | (Konto) | Gia đình Nam-Hà Box 121 EACC | 1,000 | |||
| 295 | 08.07.2010 | Gia đình Tiến-Linh C36 ASG | 200 | |||
| 296 | 09.07.2010 | Gia đình Hải-Mai Anh | 2,300 | |||
| 297 | Ô. Bà Độ-Tám | 5,000 | ||||
| 298 | Gia đình Hằng-Mười | 1,500 | ||||
| 299 | 10.07.2010 | Anh chị Bách-Lệ G12-GD1 | 5,000 | |||
| 300 | (Konto) | Gia đình Sơn-Trang A05-GD1 | 5,000 | |||
| 301 | 12.07.2010 | Gia đình Phật tử Nguyên An | 11,500 | |||
| 302 | 15.07.2010 | Gia đình Hùng-Quỳnh A31-GD5 | 1,000 | |||
| 303 | 18.07.2010 | Anh chị Dũng-Hà (Hungary) | 0 | 200 | ||
| 304 | 20.07.2010 | Ông bà Thanh Hữu A23-GD3 ( Konto) | 1,000 | |||
| 305 | 25.07.2010 | Gia đình Chung-Hòa-Hiếu | 800 | |||
| 306 | 26.07.2010 | Gia đình Vương Sỹ Hạnh | 1,000 | |||
| 307 | Gia đình Chiến-Hà | 1,000 | ||||
| 308 | (Konto) | Kostrzyńska Thi Tuyet Mai B30-GD Elixir | 2,000 | |||
| 309 | 28.07.2010 | Bà Nguyễn thị Kiềm ul. Mroczna 5m19 | 1,000 | |||
| 310 | 30.07.2010 | Gia đình Sơn-Huyên (Konto) | 1,000 | |||
| 311 | Gia đình Quân-Thảo | 1,000 | ||||
| 312 | 03.08.2010 | Gia đình Lê Bạch Yến | 1,000 | |||
| 313 | Gia đình Tuấn-Thoa (Sài Gòn) | 500 | ||||
| 314 | 06.08.2010 | Gia đình Hưng-Nga Asean-PL | 500 | |||
| 315 | (Konto) | Câu Lạc Bộ Cựu chiến binh tại Ba-Lan | 1,200 | |||
| 316 | (Konto) | Minh+Tình GD2 D20 | 1,000 | |||
| 317 | 08.08.2010 | Gia đình bà Hồ thị Tuyết | 0 | 2,000 | ||
| 318 | Gia đình ông Nguyễn Đăng Bật | 2,000 | ||||
| 319 | 10.08.2010 | Gia đình Giang Thủy | 1,100 | 1,200 | ||
| 320 | Gia đình Yên- Yến | 3,250 | ||||
| 321 | Gia đình Lê ngọc Vĩnh | 3,000 | ||||
| 322 | Gia đình Nguyễn thị Tuyết | 500 | ||||
| 323 | Cháu Tuấn-Mai | 300 | ||||
| 324 | Gia đình Vũ thị Hách- Lương tài BN | 0 | 100 | |||
| 325 | Vũ thị Huyền-thành phố Vũng tàu | 0 | 100 | |||
| 326 | Gia đình Dũng-Trang | 500 | ||||
| 327 | Gia đình Việt-Hà E10-EACC | 1,000 | ||||
| 328 | Gia đình Thành-Nhàn | 3,000 | ||||
| 329 | Gia đình Sơn-Hương | 3,000 | ||||
| 330 | Gia đình Đức-Duyên | 2,000 | ||||
| 331 | Gia đình Vũ Hải Sơn | 500 | ||||
| 332 | Gia đình Minh-Bi | 500 | ||||
| 333 | Gia đình Nguyễn Hoàng Tuấn | 500 | ||||
| 334 | 13.08.2010 | Gia đình Dư-Minh | 5,000 | |||
| 335 | Gia đình Vinh-Thủy | 5,000 | ||||
| 336 | Ông bà Thắng -Thu ( Thắng đen) | 1,000 | ||||
| 337 | Gia đình Ngọc-Liên | 300 | ||||
| 338 | Gia đình Thu-Sửu | 300 | ||||
| 339 | Gia đình Tuấn-Hà G3 - ASG | 500 | ||||
| 340 | Gia đình Tình-Thùy A05 -GD4 | 500 | ||||
| 341 | Gia đình Thanh Tùng-Tuyết Nga | 300 | ||||
| 342 | Gia đình Hải-Ba C09-GD4 | 1,000 | ||||
| 343 | Lê thị Thảo B 24-GD2 | 200 | ||||
| 344 | Trần Thanh Nga GD | 1,000 | ||||
| 345 | Gia đình Hòa-Vượng D2-ASG | 1,000 | ||||
| 346 | Gia đình Hưng- Diệp C07-GD2 | 1,000 | ||||
| 347 | Gia đình Tình-Ngoan B09 - GD1 | 1,000 | ||||
| 348 | Cháu Hương-Tuấn | 1,000 | ||||
| 349 | Gia đình Tiến-Hảo | 300 | ||||
| 350 | 16.08.2010 | Anh chị Lục-Nam B17-GD2 (konto) | 1,000 | |||
| 351 | Anh chị Hùng-Tâm C19-ASG (konto) | 500 | ||||
| 352 | Anh Trinh T8-ASG (konto) | 500 | ||||
| 353 | Hội Phật tử CH Sec | 0 | 1,000 | |||
| 354 | 24.08.2010 | Chị Bùi Kim Anh B26 EACC1 | 500 | |||
| 355 | Chị Kiều Hải Hà A40 EACC | 500 | ||||
| 356 | Anh chị Dũng-Phương G16 ASG | 1,000 | ||||
| 357 | Ạnh chị Ánh-Huấn | 3,000 | ||||
| 358 | Gia đình Chung-Ngà ASG | 1,000 | ||||
| 359 | Chị Phùng thị Minh D36 EACC | 200 | ||||
| 360 | Chị Vũ Phương Thảo B9 EACC | 200 | ||||
| 361 | Anh chị Minh-Thư C31 EACC | 200 | ||||
| 362 | Gia đình Bùi thị Phượng-Trần Danh Sơn | 0 | 1,000 | |||
| 363 | Chị Lê thị Hồng Hải | 500 | ||||
| 364 | Anh chị Liên-Thịnh | 500 | ||||
| 365 | Tiệm làm tóc "THÌN" | 500 | ||||
| 366 | Anh chị Dự-Luyến | 2,000 | ||||
| 367 | Tiệm làm tóc "LAN ANH" (Hà-Sơn) | 500 | ||||
| 368 | Anh chị Tùng-Hạnh | 1,000 | ||||
| 369 | Anh Tô Quang Long | 500 | ||||
| 370 | Phật tử Tâm Ấn | 500 | ||||
| 371 | Tín chủ Phạm văn Tuấn | 500 | ||||
| 372 | Tínchủ Nguyễn thị Loan(cháu Vũ Y Hoàng) | 500 | ||||
| 373 | Gia đình anh chị Hằng-Sơn | 500 | ||||
| 374 | 01.09.2010 | Bà Lan(Tuấn-Hoàng Anh) B130-EACC(Kto) | 1,000 | |||
| 375 | Anh chị Tuấn-Chi EACC (Konto) | 1,000 | ||||
| 376 | Anh Luật LTT (Konto) | 1,500 | ||||
| 377 | Ông Chuyên ASG | 10,000 | ||||
| 378 | 02.09.2010 | Ông bà Hậu-Vân | 200 | |||
| 379 | 03.09.2010 | Gia đình Vinh-Trang C09 ASG (Konto) | 1,000 | |||
| 380 | Ông bà Viêm-Liên | 0 | 1,000 | |||
| 381 | 07.09.2010 | Bà Trần thị Tùng TP HCM | 3,000 | |||
| 382 | Anh chị Hải-Hồng Ul. Pruskowska 30 | 1,000 | ||||
| 383 | 08.09.2010 | Chị Hòa - Hội Phụ nữ | 500 | |||
| 384 | 11.09.2010 | Ông Lê Đình Đàm | 200 | |||
| 385 | 15.09.2010 | Tín chủ Nguyễn văn Ngọc | 500 | |||
| 386 | 17.09.2010 | Công ty Asia Food HÒA MAI (Konto) | 5,000 | |||
| 387 | 22.09.2010 | Anh chị Bích-Ninh | 200 | |||
| 388 | Anh chị Văn-Lưu | 200 | ||||
| 389 | Gia đình Tuyết-Bình | 1,000 | ||||
| 390 | PT Đặng Kim Thoa ( Szczecin ) | 1,000 | ||||
| 391 | 26.09.2010 | PT Thành-Như (CH Sec ) | 0 | 100 | ||
| 392 | Chị Trần thị Hà- PTAK Łódz | 300 | ||||
| 393 | Bar HỒNG HOA PTAK- Łódz | 500 | ||||
| 394 | Anh chị Hùng-Quyên PTAK- Łódz | 500 | ||||
| 395 | Anh chị Dũng-Thủy PTAK-Łódz | 300 | ||||
| 396 | Anh chị Khiêm-Hải PTAK-Łódz | 200 | ||||
| 397 | Anh Trần Đăng Cường PTAK-Łódz | 100 | ||||
| 398 | Chị Nguyễn thị Oanh PTAK-Łódz | 100 | ||||
| 399 | Hà Mỹ Duyên Kraków | 0 | 200 | |||
| 400 | Đại đức Thích Trí Nhiên | 1,500 | ||||
| 401 | 02.10.2010 | Lê thị Thanh-Mỹ | 1,000 | |||
| 402 | 07.10.2010 | Đại đức Trí Chơn & PT chùa Giác Đạo | 0 | 500 | ||
| 403 | PT Trần văn Đang CH Sec | 0 | 200 | |||
| 404 | Ngô Triều Dương & Nguyễn thị Huyến | 1,000 | ||||
| 405 | Vũ Trần Trung & Nguyễn Thu Trang | 300 | ||||
| 406 | Bùi Việt Hùng & Trịnh thị Lan Anh | 0 | 1,000 | |||
| 407 | (Konto) | Bà con Kraków | 7,170 | |||
| 408 | 08.10.2010 | Anh chị Hương-Dũng A008-GD1 | 3,000 | |||
| 409 | 13.10.2010 | Nguyễn Trọng Nghĩa & Cao Thu Loan | 1,000 | |||
| 410 | Hà Tiến Tùng & Cao Thu Linh | 1,000 | ||||
| 411 | (Konto) | Dương Bùi Dung | 1,000 | |||
| 412 | 22.10.2010 | Cháu Thanh - CHLB Đức | 0 | 200 | ||
| 413 | Nguyễn thị Hòa | 1,000 | ||||
| 414 | 28.10.(Konto) | Anh Hiếu- Gdansk, Ul. Wyspianskiego5A | 300 | |||
| 415 | 07.11.2010 | Trần thị Chiến | 1,000 | |||
| 416 | Trần thị Mai (PD Mai Hoa) | 1,000 | ||||
| 417 | Nguyễn thị Quế & Nguyễn Anh Tài | 1,500 | ||||
| 418 | 14.11.2010 | Nguyễn Mỹ Linh & Nguyễn thị Lục | 3,000 | |||
| 419 | 19.11.2010 | Anh chị Khải - Ngân | 400 | |||
| 420 | 20.11.2010 | Thu Hiền Kruszewska | 2,000 | |||
| 421 | Nguyễn Anh Tuấn & Nguyễn thị Quỳnh | 200 | ||||
| 422 | Vũ văn Chung | 300 | ||||
| 423 | 23.11.2010 | Nguyễn thị Bích Yến | 500 | |||
| 424 | Quyền-Hương-Tuân | 500 | ||||
| 425 | 24.11.2010 | Ôbà Nguyễn Đình Thanh & Trần thị Nhung | 0 | 500 | ||
| 426 | Nguyễn Ngọc Tuấn & Lê thị Hồng Vân | 1,000 | ||||
| 427 | Gia đình Hương - Dũng H12-ASG | 500 | ||||
| 428 | 25.11.2010 | Gia dinh VAN-THUY (Konto) | 1,000 | |||
| 429 | 13.12.2010 | DANG VAN HIEN-GDANSK ( Konto) | 309 | |||
| 430 | 23.12.2010 | Gia dđình Phong-Ha (Konto) | 300 | |||
| 431 | 23.12.2010 | Gia đình Lan-Bẩy (Konto) | 300 | |||
| 432 | 13.01.2011 | Gia đình BINH-AN (Konto) | 1,000 | |||
| 433 | 31.01.2011 | Gia đình DoducHung-Ha (Konto) | 2,000 | |||
| 434 | Tết Tân Mão | Anh chị Oanh Mai | 3,000 | |||
| 435 | Anh chị Tuấn Diệp | 1,000 | ||||
| 436 | Anh chị Thảo Cao | 500 | ||||
| 437 | Cháu Trần thị Khánh Linh | 200 | ||||
| 438 | Nguyễn Anh Dũng-Trà thị Thu Huyền (180) | 2,000 | ||||
| 439 | Anh Trịnh trọng Thủy | 1,000 | ||||
| 440 | Anh chị Hoàn Tình | 500 | ||||
| 441 | Anh chị Bốn Nga | 600 | ||||
| 442 | Anh chị Viễn Liên | 2,000 | ||||
| 443 | Anh chị Nam Hà | 5,000 | ||||
| 444 | Anh chị Thắng Vách | 500 | ||||
| 445 | Nguyễn văn Cảnh-Nguyễn thị Liên | 3,000 | ||||
| 446 | Anh chị Bình Hương (Kraków) | 200 | ||||
| 447 | Trần thị Thanh& Lê Bích Thủy | 1,000 | ||||
| 448 | Thái Tiến Phương&Ngô thị Giang Huyền | 200 | ||||
| 449 | 11.02.2011 | Gia đình QUAN-THAO (Konto) | 1,000 | |||
| 450 | 03.03.2011 | Anh chị Yến-Tình PTAK-Łódż | 500 | |||
| 451 | Tạ thị Duyên PTAK-Łódż | 100 | ||||
| 452 | Đinh thị Nga PTAK-Łódż | 100 | ||||
| 453 | Gia đình Thảo-Út PTAK-Łódż | 100 | ||||
| 454 | Nguyễn Hồng Nhung PTAK-Łódż | 100 | ||||
| 455 | Lê Ngọc Linh PTAK-Łódż | 100 | ||||
| 456 | Nguyễn thị Phượng PTAK-Łódż | 100 | ||||
| 457 | 05.03.2011 | Gia đình Chiến-Hà A23 ASG (307) | 500 | |||
| 458 | Gia đình Yên Hương Giang Huyền | 2,000 | ||||
| 459 | Gia đình Nam-Hồng C21A-ASG | 500 | ||||
| 460 | Gia đình Đức-Gấm A26-ASG | 300 | ||||
| 461 | 09.03.2011 | Gia đình Tiến Loan (Hòm CĐ) | 500 | |||
| 462 | Gia đình Mừng Vinh (Hòm CĐ) (14) | 500 | ||||
| 463 | Chư tôn đức Giáo hội PGVN (Hòm CĐ) | 2750 | ||||
| 464 | (Konto) | HIEU Wyspianskiego 5A-Gdansk (414) | 300 | |||
| 465 | 31.03.2011 | Gia đình Yên-Hương (Konto) | 7,000 | |||
| 466 | 15.04.2011 | HIEU Wyspianskiego 5A-Gdansk (Konto) | 309 | |||
| 467 | 30.04.2011 | Nguyễn thị Lan Anh | 500 | |||
| 468 | Long-Định | 500 | ||||
| 469 | Hưng-Hà | 200 | ||||
| 470 | Đông-Lý | 0 | 100 | |||
| 471 | 17.05.2011 | Phật tử VH | 1,000 | |||
| 472 | Gia đình Hà -Sinh | 300 | ||||
| Tổng cộng | 1,072,050 | 69,650 | 3200 | 76700 | ||
Ban VĐCĐ khóa sổ và lưu giữ các thông tin này kể từ ngày 17.05.2011. Các con số màu đen còn lại là tiền đăng kí chưa thu được. Kính mong các Tín chủ phát tín hiệu với Ban Vận động để chúng tôi được thu nốt.
Sau đây chúng tôi bắt đầu cập nhật phát tâm công đức giai đoạn II: " Xây chùa"


