Thời tiết

Warsaw11°C
Hồ Chí Minh26°C
Hà Nội27°C

Tỷ giá VNĐ/PLN

Tỷ giá VND theo Yahoo:
10,000VND = 1.636PLN

Tỷ giá PLN

tiền tệtỷ giá
USD3.4063
EUR4.3468
CHF3.6241
GBP5.3876
UAH0.4226
CZK0.1721
CNY0.5382
Yahoo Finance

Quảng cáo

 
Chủ nhật, 09 Tháng 5 2010 00:13 admin
Email In PDF.

Cập nhật quyên góp ủng hộ. Giai đoạn I

Cập nhật công đức đến 17.05.2011

                     DANH SÁCH TIỀN ĐÃ THU ĐƯỢC          
TT. Đến ngày    Tín chủ Złoty USD EURO    Złoty
1   Quỹ Công đức chùa Thiên Việt 50,000

Đăng kí
2   Nhà hàng Đông Đô- Praha- CH Sec 0 5,000
 
3   Gia đình bà Huệ-Nam (PT) 0 15,000
 
4   Gia đình Ông bà Tân-Hào (PT) 0 5,000
 
5   (Konto) Ông bà Hiển-Mai (PT) 3,000

 
6   Anh Đặng Ngọc Hân (CLB Lê Qúy Đôn) 1,000

 
7   Ông bà Tiến-Diệp (PT) 2,000

 
8   Hai cụ Thường- Quỳnh ( Hội Cao tuổi) 1,000

 
9   Tập thể cán bộ nhân viên ĐSQ VN tại BL 3,600

 
10    (Konto) Trung tâm TM ASG ( 4 thành viên HĐQT) 125,000

 
11   Ô bà Nhung Hạnh (Hội ĐH Thái Bình) 5,000

 
12   Ô bà Nghĩa-Thủy (Nhà hàng Li Li )  3,000

 
13   Ô bà Thật Phương (Hội ĐH Hải Dương) 5,000

 
14   (Konto) Ô bà Mừng Vinh (Hội ĐH Thanh Hóa) 5,000

 
15   Ô bà Thắng Nguyệt (Hội ĐH Thanh Hóa) 5,000

 
16   Chị Dung (Hội Phụ nữ) E 11 GD 3 10,000

 
17   Anh chị Tuấn Thoa ( Hội ĐH Nghệ Tĩnh) 20,000

 
18   Ô bà Bắc Triều ( Hội Doanh nghiệp) 10,000

10,000
19   Hội VHXH ( Ô. Trương Anh Tuấn) 0

10,000
20   Cụ Trần thị Bảo (Hội PT) 3,000

 
21   Anh chị Thắng Lan ( Hội ĐH Hải phòng) 5,000

 
22   Anh chị Kiên Ngân ( Hội ĐH Hưng yên) 20,000

 
23   Anh chị Tuyển Tâm ( Ban từ thiện CĐ) 5,000

 
24   Ô bà Vân Bỉnh ( Nhà hàng Vân Bỉnh) 5,000

 
25   (Konto) Ô bà Hòa Oanh ( Ban Từ thiện CĐ) 5,000

 
26   Chị Cao Phương Nhung (PT) 3,000

 
27   Chị Đoàn thị Hằng(PT)  2,000

 
28   Chị Trần thị Lê Hiền (PT) 2,000

 
29   Chị Trần Thúy Hạnh (PT) 0

2,000
30   Gia đình PT Tuyết-Chất 5,000

 
31   Chị Huệ-Nghĩa(PT) 10,000

 
32   Chị Hải- Leszek (PT) 3,000

 
33   Anh chị Hùng -Thu (PT) 1,000

 
34   Ô. Bà Lương-Vinh (PT) 1,000

 
35   Chị Hàn thị Hương (TrTTM) 3,000

 
36    (Konto) Anh chị Thắng-Hoa ( Trung tâm Lotus) 1,500

 
37   Ông bà Tuyển-Tính (PT) 1,500

 
38   Anh chị Cường-Trúc 10,000

 
39   Anh chị Hải-Vân (Trường Tiếng Việt) 10,000

 
40   Anh chị Thủy-Ly 1,000

 
41   Ô Nguyễn văn Thắng 1,000

 
42   Chị Yến-Việt C 04 , Tàu 1 (PT) 1,000

 
43   Ông bà Hợp-Thuận (Asean ASH) 5,500

 
44   Chị Ngô thị Thu Hà (PT) 3,000

 
45   Anh chị Thắng -Thu ( G35-ASG) 5,000

 
46      (Konto) Bà Thoa-Dậu ( Hội ĐH Thanh Hóa) 3,000

 
47   Nguyên ĐS Nguyễn văn Xương&Phu nhân 1,000

 
48   Hội ĐH Hải phòng 3,000

 
49   Ô bà Lê Thiết Hùng 0

5,000
50   Ô bà Dũng-Phúc (Lâm Quang Mỹ) 0 2,000
 
51   (Konto) Anh chị Vân-Hồng Anh 3,000  
 
52   Báo Quê Việt 5,000  
 
53   Cong ty ASEAN EU 40,000  
 
54   Anh Nguyễn văn Khương-Iwona (ASH) 0  
5,000
55   Hội ĐH Thái Bình 3,000  
 
56   Anh Du-Tú 0  
10,000
57   Trung Ương Giáo hội PGVN 0 30,000
 
58   PT An Diệu ( Hungary) 0
300  
59   Anh chị Loan-Tiến J 31 Tàu 3 1,000

 
60   Chị Đặng thị Vân D10 Tàu 4 200

 
61   Anh Đinh Xuân Hùng D11 Tàu 1 0
1,000  
62   Bà Nguyễn thị Minh ( con là Huy-Hạnh) 0 1,000
 
63   Anh chị Hào-Hạnh A07 Tàu 1 10,000

 
64   Anh chị Hùng-Lan D 07 Tàu 3 3,000

 
65   Anh chị Tiến-Hồng A 10 Tàu 3 3,000

 
66   Anh chị Thành -Lan ASG T 14 3,000

 
67   Anh chị Khôi-Nam A 21 Tàu 2 5,000

 
68   Anh chị Ngà-Dũng C 02 Tàu 1 5,000

 
69   Anh chị Quý-Hoa A 17 Tàu 1 5,000

 
70   Anh chị Xuân-Chi D 25 Tàu 2 0

1,000
71   Ông bà Kiệt-Nhạn 0

2,000
72   Gia đình Ô Phan văn Hóa 0

1,500
73   Ô bà Điểm-Mai 1,000

 
76    Đại đức Thích Trí Chơn 940

 
77   Ông bà Trương Quang Học-Vũ thị Bảo 1,000

 
78   Anh chị Dung-Dung B 30 Tàu 1 10,000

 
79   Gia đình bà Nguyễn thị Nghĩa ( Ánh-Lê) 1,000

 
80   Cháu Trung ( Phòng vé Biển Đông) 200

 
81   (Konto) Ông bà Thành-Dân ASG 1,000

 
82   Gia đình bà Trần thị Mận ( Tuấn-Hiền) 2,000

 
83   Hội ĐH Hưng yên 5,000

 
84   Anh chị Hiển-Huyền (Hưng Yên) 2,000

 
85   Chị Trần thị Nhung G31-ASG 2,000

 
86   Ông bà Bình-Hạnh 1,000

 
87    (Konto) Ông bà Tung-Thôn 3,000

 
88   Anh chị Trần văn Dũng-Trần thị Thúy Hoà 20,000

 
89   Anh chị Nguyễn Hồng Hải-Wioleta  6,000

 
90   A.chị NguyễnTrọng Nghĩa-Phan thịMỹHạnh 4,000

 
91   A.chị Vũ văn Kiếm-Izabela Vũ  1,750

 
92   Ô.Bà Tuyết-Hoàn D29 Tàu1(Hội ĐH HP) 5,000

 
93     Konto) Ô. Bà Thắng-Ngân (Hội ĐH Thanh Hóa) 3,000

 
94   Ô Vũ Linh (Báo Quê Việt) 1,000

 
95   (Konto) Ô bà. Long -Tâm (EACC) 1,000

 
96   Ô. Bà Thái -Thạch 3,000

 
97   Hội Phụ nữ VN tại BL 2,000

 
98   Gia đình Trung-Đức 1,000

 
99   Gia đình Huấn-Lộc 5,000

 
100    (Konto) Gia đình Giang-Đại 1,000  
 
101    (Konto) Gia đình Ánh Vượng 1,000  
 
102 17.05.2011 Gia đình Phương-Long 500  
 
103   Gia đình Vinh -Lâm 0 500
 
104   Gia đình Hải-Nguyệt A24-GD1 1,000  
 
105   Gia đình Hương-Thái 5,000

 
106   Nguyễn thị Phương Anh 1,000

 
107   Đỗ thị Minh Nhị&Bùi QuangHải A25ASG 1,000

 
108   Gia đình Diệp-Tuấn 0

500
109    (Konto) Gia đình Đức-Lan 5,000

 
110   Gia đình Hằng-Hùng 5,000

 
111    (Konto) Gia đình Thành-Nguyệt 1,000

 
113    (Konto) Gia đình Hằng-Bách 5,000

 
114   Gia đình Quý-Trung A 15, Tàu  5,000

 
115   Bà Nguyễn thị Thanh (Hội Cao tuổi) 3,000

 
116   Chị Nguyễn thị Tuyết ASG A4 Hala1 500

 
117    (Konto) Gia đình Ô bà Minh-Cúc (Hội Cao tuổi) 5,000

 
118   Gia đình Ô bà Điền-Hào (Hội Cao tuổi) 1,000

 
119   Gia đình ô bà Nghĩa-Dung (Hội cao tuổi) 1,000

 
120   Gia đình ô bà Thức-Thân (Hội cao tuổi) 300

 
121   Ông bà Ninh-Tuyến (Hội cao tuổi) 1,000

 
122   Tín chủ Đào Mai Hà 2,000

 
124   Tín chủ Quế-Tạo 5,000

 
125   Tín chủ Sinh-Hiên 1,000

 
126   Tín chủ Nguyễn văn Khải (Dung) 1,000

 
127   Tín chủ Nguyễn thị Lý 500

 
128   Tín chủ Bùi thị Vân 2,000

 
129   Tín chủ Nguyễn thị Hằng 0

500
130   Tín chủ Nguyễn Thanh Thủy 0

1,000
132   Tín chủ Nguyễn thị Thanh Yến (Hùng) 0

500
133   Tín chủ Nguyễn văn Cường (Lan) 2,000

 
134   Tín chủ Chiến- Mai (PT) 1,000

 
135   Tín chủ Lê thị Hương 0

200
136   Tín chủ nguyễn thị Kiểm-Đức 200

 
137   Ô bà Tuyến-Thi 2,000

 
138   Tín chủ Nguyễn Phú Sỹ (Giang) 0 3,000
 
139   Ông bà Hiển -Thủy 1,000

 
140   Ô. Bà Vinh-Hiền 3,000

 
141   Thầy Thích Trí Chơn 17,822

 
142   Trung tâm Văn hóa Văn Lang 1,000

 
143   Tín chủ Đoàn đức Dũng A 26 PL2 1,000

 
144   Tín chủ Hiếu -Hào 1,000

 
145   Tín chủ Thu Đốc 10,000

 
146   Tín chủ Hương-Đức 1,000

 
147   Tín chủ Sơn-Hà G 8 PL2 0

500
148    (Konto) Ô. Bà Ngoạn-Nhạn  1,000

 
149   Gia đình Hương-Biểu 5,000

 
150   Tín chủ Nguyễn Minh Chi  B03-GD3 3,000

 
151   Anh chị Vân-Ngọc F26-GD3 2,000

 
152   Bà Cầu ( Mẹ anh Tuấn Tomek) 0 50
 
153   Anh chị Hải- Ngân 5,000

 
154   Anh chị Tân-Hiền 500

 
155   Anh chị Hùng-Huyền 300

 
156   Anh chị Tuấn-Lý & các con 500

 
157   Anh chị Hùng-Hoàng Anh 200

 
158   Các cháu Hà-Minh-Tuấn 300

 
159   Anh chị Vân-Lý H30-ASG 400

 
160   Cháu Hiền-Hùng 200

 
161   Anh chị Thắng-Hiền (Nghé) 200

 
162   Anh chị Xuân-Trâm 200

 
163   Anh chị Hoa-Giang E27 Thổ 3 1,000

 
164   Phan thị Phương Anh-Hảo D20-GD4 2,000

 
165   Gia đình Phượng-Nhung 10,000

 
166   Công ty Hà-Cương (Dịch vụ) 1,000

 
167   Anh chị Ngà-Thành D14 Tàu 2 300

 
168   Anh chị Hồng -Tình 3,000

 
169   Hoàng Hải Hiệp (3H) 1,000

 
170   Vũ Bảo Hân-Vũ văn Đức Khoa K19 ASG 3,000

 
171   Ông bà Vân-Liên (Hội ĐH Thái bình) 5,000

 
172   Chị Hải (cháu Ô.bà Vân-Liên) 0

3,500
173   Anh chị Sính-Chín (Hội ĐH Thái bình) 1,000

 
174   Anh chị Tiến-Liên (Hội ĐH Thái bình) 1,000

 
175    (Konto) Công ty TÂN VIỆT 10,000

 
176   Chị Nguyễn Kim Dung ( Cuba) 3,000

 
177   Anh chị Mai văn Tới- Tô Kim Hồng 1,000

 
178   Anh chị Vân-Tuấn A 03, Tàu 1 5,000

 
179   Anh chị Hoa-Giang A 04, Tàu 1 500

 
180   Anh chị Dũng-Huyền (438) 1,200

 
181   Anh chị Thắng-Châu 1,000

 
182   Ô bà Dân-Sương 800

 
183   Ông bà Sơn-Lan (Bắc Ninh) 5,000

 
184   Tín chủ Nguyễn đình Minh A2-G33-ASG 1,000

 
185   Chị Bùi thị Dinh K26-GD3 1,000

 
186   Anh chị Vân-Nam D7-GD4 500

 
187   Tín chủ Nguyễn Nam Giang 500

 
188   Gia đình Vũ đức Trung 500

 
189   Gia đình Chu thị Ga 500

 
190   Anh chị Dũng-Ngọc J06-GD3 300

 
191   Anh chị Hương-Nam 300

 
192   Anh chị Châu-Thủy 400

 
193   Anh chị Phú-Cải 500

 
194   Anh chị Hà-Hinh 500

 
195   Anh chị Ngoan 0 100
 
196   Anh chị Yến-Hoàng 200

 
197   Em Hóa-Quỳnh Anh 2,000

 
198   Anh chị Vinh-Ánh 500

 
199   Anh chị Hà-Chương 200

 
200   Anh Tuấn B24-GD1 500

 
201   Anh chị Tú-Phương B22-GD1 200

 
202   A. Chị Chung-Hán B20-GD1 200

 
203   Anh chị Hoa-Hậu B19-GD1 200

 
204   Anh chị Lan-Sơn B17-GD1 200

 
205   Anh chị Hoa-Thanh B14A-GD1 200

 
206   Anh chị Phương-Thắm B12-GD1 200

 
207   Anh chị Tình-Ngoan B09-GD1 200

 
208   Anh chị Tuân-Linh B09A-GD1 2,000

 
209   Anhchị Loan-Luận C15-GD1 500

 
210   Anh chị Long-Thủy C25-GD1 500

 
211   Anh chị Hòa-Lan C27-GD1 200

 
212   Anh chị Trinh-Hoa C33-GD1 5,000

 
213   Anh chị Hải-Thư 1,000

 
214   Anh chị Sơn-Thu 1,000

 
215   Anh chị Tuyển-Trang A16-GD21 1,000

 
216   Anh chị Tâm-Kính 2,000

 
217   Anh chị Thanh-Thuấn 1,000

 
218   C14- GD2 (Tầu) 220

 
219   Anh chị Hương-Thành 500

 
220   Anh Hà còi 500

 
221   Anh chị Hiền-Tô 10,000

 
222   Anh Ngô Trọng Tuấn K17-ASG 0

10,000
223   Anh chị Bình-Bình GD4 500

 
224   Anh chị Hoàng-Lý C2-ASG 1,000

 
225   Anh chị Long-Lêna ASG 3,000

 
226   Anh chị Thắng-Agata 10,000

 
227   Anh chị Phương-Hường 5,000

 
228   Ô. Chử văn Đông 0

5,000
229   Anh chị Tiến-Hồng ( già) 0

3,000
230   Hội ĐH Hải dương 3,000

 
231   Anh chị Hương-Lương GD 3,000

 
232   Anh chị Vân-Liên ASG 500

 
233    18m2 đất Gia đình Anh chị Hân-Ánh 3,600

 
234   Gia đình Thiện-Vân Anh  3,600

 
235   Anh chị Thảo-Hà 0

5,000
236   Anh chị Hảo-hà 0 500
 
237   Anh chị Long-Thúy 0 500
 
238 3.3.2011 Anh chị Phương-Toàn 0 500
 
239   Ô bà Tâm -Viện 1,000

 
240   Ô bà Ngân-Thịnh 3,000

 
241   Gia đình Tuyền-Hà C27-ASG ( Hội ĐH TB) 1,000

 
242   Gia đình Hòa-Yến D40-EACC 1,000

 
243   Anh Phí Công Tiến D27A-EACC 2,000

 
244   Quách Huy Tuấn& Đào thị Hương 1,000

 
245  (Konto) Ô bà Bê-Tảo 10,000

 
246   Trần thị Thoa  A17-ASG 1,000

 
247   Anh chị Lam-Lâm (Krakow) 500

 
248   Anh chị Trác-Dung 500

 
249   Gia đình Tú-Thảo 300

 
250   Gia đình Khánh-Nga B18-GD1 200

 
251   Gia đình Thạch-Son B04-GD1 200

 
252   Gia đình Ngọc-Mai B01-GD1 200

 
253   Cháu Bằng B02-GD1 500

 
254   Gia đình Hùng-Hanh 500

 
255   Gia đình Bình-Hà A13-GD1 400

 
256   Gia đình Ngọc-Huy C08-GD3 500

 
257   Gia đình Hoa-Sơn B10-GD3 500

 
258   Gia đình Chiến-Hạnh D8-GD4 500

 
259   Chị Vũ thị Tuyết (PD Tâm Những ) 1,000

 
260   Gia đình Nguyễn thị Thanh Huyền-Hùng 500

 
261   Bình-Vân A26A GD1 1,000

 
262   Gia đình Khương-Liễu  1,000

 
263   Gia đình Hoàn-Hà 3,000

 
264   Chị Lê thị Thanh Hiền (Bắc Giang) 700

 
265   Gia đình Tâm-Thể 1,000

 
266   Gia đình Lan-Thành K15-ASG 2,000

 
267   Gia đình Phương-Nhã 200

 
268   Anh em Ngô văn Trường 200

 
270     (Konto) Gia đình Tuấn-Lan 5,000

 
271 05.06.2011 Gia đình Vinh bốc-Hồng Anh 1,000

 
274   Anh Trần Xuân Tuấn G3-ASG 0

500
275   Nguyễn văn Đĩnh-Hạnh C4+C9 Maximus 200

 
276   Gia đình Quân-Hằng Box 152 Maximus 200

 
277   Bar "Cô Tú" 1,000

 
278   Những đóng góp < 200 Złoty 7,230

 
279 01.07.2010 Ô bà Quân-Tuyết (Bảo Long)  (Konto) 3,000

 
280    (Konto) Tiền vận động từ trước ( Bà Tuyết Quân) 3,400

 
281 02.07.2010 Anh Nguyễn văn Kiền&con gái Minh Trang 11,100

 
282   Anh chị Vũ-Lệ           GD2 1,000

 
283 03.07.2010 Gia đình Quân-Yến B06-GD2 1,000

 
284   Gia đình Cẩn-Dinh  A3+A5 -GD2 500

 
285   Gia đình Lâm-Vinh-Hiên D04-EACC  1,000

 
286   Gia đình Phan Kim Hoàn-Phạm Thu Thủy 600

 
287   Gia đình Yến-Thao A22-GD3 1,000

 
288   Gia đình Tân-Oanh (Raszyn) 1,000

 
289   Gia đình Phương-Oanh (Mẹ Hải) 2,900

 
290 05.07.2010 Gia đình Quách Minh Hoàng-Agata 1,000

 
291 17.05.2011 Công ty POLNAM 3,000

 
292   Nhà hàng Quê Hương 3,000

 
293 07.07.2010 Ô.bà Phan Xinh-Châu   (Konto) 5,000

 
294   (Konto) Gia đình Nam-Hà  Box 121 EACC 1,000

 
295 08.07.2010 Gia đình Tiến-Linh  C36 ASG 200

 
296 09.07.2010 Gia đình Hải-Mai Anh 2,300

 
297   Ô. Bà Độ-Tám 5,000

 
298   Gia đình Hằng-Mười 1,500

 
299 10.07.2010 Anh chị Bách-Lệ  G12-GD1 5,000

 
300    (Konto) Gia đình Sơn-Trang A05-GD1 5,000

 
301 12.07.2010 Gia đình Phật tử Nguyên An 11,500

 
302 15.07.2010 Gia đình Hùng-Quỳnh A31-GD5 1,000

 
303 18.07.2010 Anh chị Dũng-Hà  (Hungary) 0
200  
304 20.07.2010 Ông bà Thanh Hữu A23-GD3  ( Konto) 1,000

 
305 25.07.2010 Gia đình Chung-Hòa-Hiếu 800

 
306 26.07.2010 Gia đình Vương Sỹ Hạnh 1,000

 
307   Gia đình Chiến-Hà 1,000

 
308   (Konto) Kostrzyńska Thi Tuyet Mai B30-GD Elixir 2,000

 
309 28.07.2010 Bà Nguyễn thị Kiềm ul. Mroczna 5m19 1,000

 
310 30.07.2010 Gia đình Sơn-Huyên  (Konto) 1,000

 
311   Gia đình Quân-Thảo 1,000

 
312 03.08.2010 Gia đình Lê Bạch Yến 1,000

 
313   Gia đình Tuấn-Thoa  (Sài Gòn) 500

 
314 06.08.2010 Gia đình Hưng-Nga  Asean-PL 500

 
315    (Konto) Câu Lạc Bộ Cựu chiến binh tại Ba-Lan 1,200

 
316   (Konto) Minh+Tình  GD2 D20 1,000

 
317 08.08.2010 Gia đình bà Hồ thị Tuyết 0 2,000
 
318   Gia đình ông Nguyễn Đăng Bật 2,000

 
319 10.08.2010 Gia đình Giang Thủy 1,100 1,200
 
320   Gia đình Yên- Yến 3,250

 
321   Gia đình Lê ngọc Vĩnh 3,000

 
322   Gia đình Nguyễn thị Tuyết 500

 
323   Cháu Tuấn-Mai 300

 
324   Gia đình Vũ thị Hách- Lương tài BN 0 100
 
325   Vũ thị Huyền-thành phố Vũng tàu 0 100
 
326   Gia đình Dũng-Trang 500

 
327   Gia đình Việt-Hà   E10-EACC 1,000

 
328   Gia đình Thành-Nhàn 3,000

 
329   Gia đình Sơn-Hương 3,000

 
330   Gia đình Đức-Duyên 2,000

 
331   Gia đình Vũ Hải Sơn 500

 
332   Gia đình Minh-Bi 500

 
333   Gia đình Nguyễn Hoàng Tuấn 500

 
334 13.08.2010 Gia đình Dư-Minh 5,000

 
335   Gia đình Vinh-Thủy 5,000

 
336   Ông bà Thắng -Thu ( Thắng đen) 1,000

 
337   Gia đình Ngọc-Liên 300

 
338   Gia đình Thu-Sửu 300

 
339   Gia đình Tuấn-Hà  G3 - ASG 500

 
340   Gia đình Tình-Thùy A05 -GD4 500

 
341   Gia đình Thanh Tùng-Tuyết Nga 300

 
342   Gia đình Hải-Ba  C09-GD4 1,000

 
343   Lê thị Thảo  B 24-GD2 200

 
344   Trần Thanh Nga  GD 1,000

 
345   Gia đình Hòa-Vượng  D2-ASG 1,000

 
346   Gia đình Hưng- Diệp C07-GD2 1,000

 
347   Gia đình Tình-Ngoan   B09 - GD1 1,000

 
348   Cháu Hương-Tuấn 1,000

 
349   Gia đình Tiến-Hảo 300

 
350 16.08.2010 Anh chị Lục-Nam  B17-GD2 (konto) 1,000

 
351   Anh chị Hùng-Tâm C19-ASG (konto) 500

 
352   Anh Trinh  T8-ASG          (konto) 500

 
353   Hội Phật tử CH Sec 0 1,000
 
354 24.08.2010 Chị Bùi Kim Anh  B26 EACC1 500

 
355   Chị Kiều Hải Hà  A40 EACC 500

 
356   Anh chị Dũng-Phương  G16 ASG 1,000

 
357   Ạnh chị Ánh-Huấn 3,000

 
358   Gia đình Chung-Ngà  ASG 1,000

 
359   Chị Phùng thị Minh D36 EACC 200

 
360   Chị Vũ Phương Thảo B9 EACC 200

 
361   Anh chị Minh-Thư C31 EACC 200

 
362   Gia đình Bùi thị Phượng-Trần Danh Sơn 0 1,000
 
363   Chị Lê thị Hồng Hải 500

 
364   Anh chị Liên-Thịnh 500

 
365   Tiệm làm tóc "THÌN" 500

 
366   Anh chị Dự-Luyến  2,000

 
367   Tiệm làm tóc "LAN ANH" (Hà-Sơn) 500

 
368   Anh chị Tùng-Hạnh 1,000

 
369   Anh Tô Quang Long 500

 
370   Phật tử Tâm Ấn 500

 
371   Tín chủ Phạm văn Tuấn 500

 
372   Tínchủ Nguyễn thị Loan(cháu Vũ Y Hoàng) 500

 
373   Gia đình anh chị Hằng-Sơn 500

 
374 01.09.2010 Bà Lan(Tuấn-Hoàng Anh) B130-EACC(Kto) 1,000

 
375   Anh chị Tuấn-Chi   EACC (Konto) 1,000

 
376   Anh Luật LTT                  (Konto) 1,500

 
377   Ông Chuyên   ASG 10,000

 
378 02.09.2010 Ông bà Hậu-Vân 200

 
379 03.09.2010 Gia đình Vinh-Trang  C09 ASG (Konto) 1,000

 
380   Ông bà Viêm-Liên 0 1,000
 
381 07.09.2010 Bà Trần thị Tùng  TP HCM 3,000

 
382   Anh chị Hải-Hồng   Ul. Pruskowska 30 1,000

 
383 08.09.2010 Chị Hòa - Hội Phụ nữ 500

 
384 11.09.2010 Ông Lê Đình Đàm 200

 
385 15.09.2010 Tín chủ Nguyễn văn Ngọc 500

 
386 17.09.2010 Công ty Asia Food HÒA MAI (Konto) 5,000

 
387 22.09.2010 Anh chị Bích-Ninh 200

 
388   Anh chị Văn-Lưu 200

 
389   Gia đình Tuyết-Bình 1,000

 
390   PT Đặng Kim Thoa ( Szczecin ) 1,000

 
391 26.09.2010 PT Thành-Như  (CH Sec ) 0
100  
392    Chị Trần thị Hà- PTAK  Łódz 300

 
393   Bar HỒNG HOA PTAK- Łódz 500

 
394    Anh chị Hùng-Quyên PTAK- Łódz 500

 
395   Anh chị Dũng-Thủy PTAK-Łódz 300

 
396   Anh chị Khiêm-Hải  PTAK-Łódz 200

 
397   Anh Trần Đăng Cường PTAK-Łódz 100

 
398   Chị Nguyễn thị Oanh PTAK-Łódz 100

 
399   Hà Mỹ Duyên  Kraków 0
200  
400   Đại đức Thích Trí Nhiên 1,500

 
401 02.10.2010 Lê thị Thanh-Mỹ 1,000

 
402 07.10.2010 Đại đức Trí Chơn & PT chùa Giác Đạo 0
500  
403   PT Trần văn Đang  CH Sec 0
200  
404   Ngô Triều Dương & Nguyễn thị Huyến 1,000

 
405   Vũ Trần Trung & Nguyễn Thu Trang 300

 
406   Bùi Việt Hùng & Trịnh thị Lan Anh 0 1,000
 
407 (Konto) Bà con Kraków 7,170

 
408 08.10.2010 Anh chị Hương-Dũng A008-GD1 3,000

 
409 13.10.2010 Nguyễn Trọng Nghĩa & Cao Thu Loan 1,000

 
410   Hà Tiến Tùng & Cao Thu Linh 1,000

 
411 (Konto) Dương Bùi Dung 1,000

 
412 22.10.2010 Cháu Thanh - CHLB Đức 0
200  
413   Nguyễn thị Hòa 1,000

 
414 28.10.(Konto) Anh Hiếu- Gdansk, Ul. Wyspianskiego5A 300

 
415 07.11.2010 Trần thị Chiến 1,000

 
416   Trần thị Mai (PD Mai Hoa) 1,000

 
417   Nguyễn thị Quế & Nguyễn Anh Tài 1,500

 
418 14.11.2010 Nguyễn Mỹ Linh & Nguyễn thị Lục 3,000

 
419 19.11.2010 Anh chị Khải - Ngân 400

 
420 20.11.2010 Thu Hiền Kruszewska 2,000

 
421   Nguyễn Anh Tuấn & Nguyễn thị Quỳnh 200

 
422   Vũ văn Chung 300

 
423 23.11.2010 Nguyễn thị Bích Yến 500

 
424   Quyền-Hương-Tuân 500

 
425 24.11.2010 Ôbà Nguyễn Đình Thanh & Trần thị Nhung 0
500  
426   Nguyễn Ngọc Tuấn & Lê thị Hồng Vân 1,000

 
427   Gia đình Hương - Dũng  H12-ASG 500

 
428 25.11.2010 Gia dinh VAN-THUY (Konto) 1,000

 
429 13.12.2010 DANG VAN HIEN-GDANSK ( Konto) 309

 
430 23.12.2010 Gia dđình Phong-Ha   (Konto) 300

 
431 23.12.2010 Gia đình Lan-Bẩy  (Konto) 300

 
432 13.01.2011 Gia đình BINH-AN  (Konto) 1,000

 
433 31.01.2011 Gia đình DoducHung-Ha  (Konto) 2,000

 
434 Tết Tân Mão Anh chị Oanh Mai 3,000

 
435   Anh chị Tuấn Diệp 1,000

 
436   Anh chị Thảo Cao 500

 
437   Cháu Trần thị Khánh Linh 200

 
438   Nguyễn Anh Dũng-Trà thị Thu Huyền (180) 2,000

 
439   Anh Trịnh trọng Thủy 1,000

 
440   Anh chị Hoàn Tình 500

 
441   Anh chị Bốn Nga 600

 
442   Anh chị Viễn Liên 2,000

 
443   Anh chị Nam Hà 5,000

 
444   Anh chị Thắng Vách 500

 
445   Nguyễn văn Cảnh-Nguyễn thị Liên 3,000

 
446   Anh chị Bình Hương (Kraków) 200

 
447   Trần thị Thanh& Lê Bích Thủy 1,000

 
448   Thái Tiến Phương&Ngô thị Giang Huyền 200

 
449 11.02.2011 Gia đình QUAN-THAO (Konto) 1,000

 
450 03.03.2011  Anh chị Yến-Tình PTAK-Łódż 500

 
451   Tạ thị Duyên  PTAK-Łódż 100

 
452   Đinh thị Nga    PTAK-Łódż 100

 
453   Gia đình Thảo-Út  PTAK-Łódż 100

 
454   Nguyễn Hồng Nhung PTAK-Łódż 100

 
455   Lê Ngọc Linh  PTAK-Łódż 100

 
456   Nguyễn thị Phượng  PTAK-Łódż 100

 
457 05.03.2011 Gia đình Chiến-Hà A23 ASG   (307) 500

 
458   Gia đình Yên Hương Giang Huyền 2,000

 
459   Gia đình Nam-Hồng C21A-ASG 500

 
460   Gia đình Đức-Gấm  A26-ASG 300

 
461 09.03.2011 Gia đình Tiến Loan (Hòm CĐ) 500

 
462   Gia đình Mừng Vinh (Hòm CĐ)    (14) 500

 
463   Chư tôn đức Giáo hội PGVN (Hòm CĐ) 2750

 
464   (Konto) HIEU Wyspianskiego 5A-Gdansk  (414) 300

 
465 31.03.2011 Gia đình Yên-Hương (Konto) 7,000

 
466 15.04.2011 HIEU Wyspianskiego 5A-Gdansk  (Konto) 309

 
467 30.04.2011 Nguyễn thị Lan Anh 500

 
468   Long-Định 500

 
469   Hưng-Hà 200

 
470   Đông-Lý 0 100
 
471 17.05.2011 Phật tử VH 1,000

 
472   Gia đình Hà -Sinh 300

 
     


 
                                Tổng cộng 1,072,050 69,650 3200 76700
             

Ban VĐCĐ khóa sổ và lưu giữ các thông tin này kể từ ngày 17.05.2011. Các con số màu đen còn lại là tiền đăng kí chưa thu được. Kính mong các Tín chủ phát tín hiệu với Ban Vận động để chúng tôi được thu nốt.

Sau đây chúng tôi bắt đầu cập nhật phát tâm công đức giai đoạn II: " Xây chùa"

Cập nhật ngày Thứ năm, 16 Tháng 6 2011 09:27